rối rít

- t. (thường dùng phụ cho đg.). Từ gợi tả vẻ vội vã, tỏ ra mất bình tĩnh. Giục rối rít. Van xin rối rít. Rối rít cảm ơn. // Láy: rối ra rối rít (kng.; ý mức độ nhiều).


nt. Vẻ vội vã, mất bình tĩnh. Van xin rối rít.

xem thêm: cuống, bối rối, rối rít, cuống cuồng, cuống quýt



rối rít

rối rít
  • verb
    • to bustle